VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "công cụ" (1)

Vietnamese công cụ
button1
English Ntool
Example
Tôi dùng công cụ để sửa xe.
I use tools to fix the car.
My Vocabulary

Related Word Results "công cụ" (2)

Vietnamese công cụ thị trường tiền
button1
English Nfinancial market instrument
My Vocabulary
Vietnamese công cụ thiết kế
English Ndesign tool
Example
Photoshop là công cụ thiết kế phổ biến.
Photoshop is a common design tool.
My Vocabulary

Phrase Results "công cụ" (9)

Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
Chimpanzees are very intelligent and use tools.
Tôi dùng công cụ để sửa xe.
I use tools to fix the car.
xác suất thành công của anh ấy hầu như rất thấp
his chances of success are slim
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
The success of this team is due to the high discipline of all its members.
Photoshop là công cụ thiết kế phổ biến.
Photoshop is a common design tool.
Thành tựu trong công cuộc xây dựng và đổi mới.
Achievements in the cause of construction and renovation.
Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc chống tham nhũng.
The government is intensifying the fight against corruption.
Các cuộc tấn công của Nga đã nhằm vào lưới điện của Ukraine.
Russian attacks targeted Ukraine's power grid.
Hành động chặn nguồn cung được coi là một công cụ tống tiền.
The act of blocking supply is considered a blackmail tool.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y